[shān]
san
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
删改shān gǎi
san cải
chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi
删剪shān jiǎn
san tiễn
cắt; kiểm duyệt
删去shān qù
san khứ
xóa
删帖shān tiē
san thiếp
xóa bài trên diễn đàn
删掉shān diào
san điệu
xóa
删减shān jiǎn
san giảm
rút gọn; cắt bỏ; cắt giảm
删汰shān tài
san thải
Cắt bỏ; loại bỏ
删秋shān qiū
san thu
Cắt tỉa mùa thu (từ đồng nghĩa với 芟秋)
删节shān jié
san tiết
rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản
删除shān chú
san trừ
xóa; hủy
删节号shān jié hào
san tiết hiệu
Dấu ba chấm (tên cũ)
删简压缩shān jiǎn yā suō
san giản áp súc
đơn giản hóa và cô đọng; rút gọn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.