[chū zhōng]
sơ trung
有违初衷虽然经过百般挫折,也不改初衷。chi 邢江(Chojiong),地名,部江河邮(Chujiang He),水名,都在四川。chi 古书上说的一种虎属猛兽。貂(貓)世叫飯虎。摴chu 见F
yǒu wéi chū zhōng suī rán jīng guò bǎi bān cuò zhé , yě bù gǎi chū zhōng 。chi xíng jiāng (Chojiong), dì míng , bù jiāng hé yóu (Chujiang He), shuǐ míng , dōu zài sì chuān 。chi gǔ shū shàng shuō de yì zhǒng hǔ shǔ měng shòu 。 diāo ( māo ) shì jiào fàn hǔ 。 chū chu jiàn F
Trái với ý định ban đầu, dù trải qua trăm vàn trắc trở cũng không thay đổi ý định ban đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.