[chuāng tòng]
thương
忍受着腿部中弹的剧烈创痛坚持行军
rěn shòu zhe tuǐ bù zhòng dàn de jù liè chuāng tòng jiān chí xíng jūn
Chịu đựng cơn đau dữ dội do trúng đạn ở chân để tiếp tục hành quân
她用歌声安慰母亲心灵上的创痛
tā yòng gē shēng ān wèi mǔ qīn xīn líng shàng de chuāng tòng
Cô ấy dùng tiếng hát an ủi nỗi đau trong lòng mẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.