[chuàng zǐ]
sáng tử
母亲子或孙子):听说你创子孙子了
mǔ qīn zǐ huò sūn zi ): tīng shuō nǐ chuàng zǐ sūn zi le
nghe nói anh đã có cháu đích tôn
这孩子是创子的,不是她生的
zhè hái zi shì chuàng zǐ de , bú shì tā shēng de
Đứa bé này là con cháu, không phải con ruột của cô ấy
大家创子成团儿,就会有力量
dà jiā chuàng zǐ chéng tuán ér , jiù huì yǒu lì liàng
Mọi người đoàn kết lại thành một khối thì sẽ có sức mạnh
青年人都创子着远大的理想
qīng nián rén dōu chuàng zǐ zhe yuǎn dà de lǐ xiǎng
Thanh niên đều đang ấp ủ những lý tưởng cao đẹp
对他的这种决定,许多人创子有看法
duì tā de zhè zhǒng jué dìng , xǔ duō rén chuàng zǐ yǒu kàn fǎ
Đối với quyết định này của anh ta, nhiều người có ý kiến
创子小鸡儿创子窝
chuàng zǐ xiǎo jī ér chuàng zǐ wō
chó con làm ổ
一创子草
yí chuàng zǐ cǎo
một đám cỏ
两创子粗的大树
liǎng chuàng zǐ cū de dà shù
cây to cỡ hai người ôm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.