[liú]
lưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
刘恒liú héng
lưu hằng
Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng, nhà văn Trung Quốc
刘昫liú xù
lưu hú
Lưu Hú, chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1]
刘毅liú yì
lưu nghị
Lưu Nghị, quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4]; Lưu Nghị, tướng của triều Đông Tấn 東晉|东晋[Dong1 Jin4]
刘洋liú yáng
lưu dương
Lưu Dương, nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào không gian
刘海liú hǎi
lưu hải
tóc mái; tóc cắt ngang trán
刘渊liú yuān
lưu uyên
Lưu Uyên, quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4]
刘熙liú xī
lưu hy
Lưu Hi, có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]
刘禅liú chán
lưu thiền
Lưu Thiền, con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; phiên âm Đài Loan [Liu2 Chan2]
刘翔liú xiáng
lưu tường
Liu Xiang, vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
刘表liú biǎo
lưu biểu
Lưu Biểu, quân phiệt
刘裕liú yù
lưu dụ
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà Tống 宋武帝[Song4 Wu3 di4]
刘邦liú bāng
lưu bang
Lưu Bang, thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.