[liè dǎo]
liệt đảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马祖列岛mǎ zǔ liè dǎo
mã tổ liệt đảo
Quần đảo Matsu
澎湖列岛péng hú liè dǎo
bành hồ liệt đảo
quần đảo Bành Hồ, Đài Loan
尖阁列岛jiān gé liè dǎo
tiêm các liệt đảo
Quần đảo Senkaku, còn được gọi là Quần đảo Pinnacle
嵊泗列岛shèng sì liè dǎo
thặng tứ liệt đảo
Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang