[yì]
ngải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
刈包yì bāo
ngải bao
món ăn phổ biến của Đài Loan, giống hamburger, bánh bao hấp nhồi thịt heo, rau chua, bột đậu phộng và ngò rí
刈羽yì yǔ
ngải vũ
Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật; Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
柏崎刈羽bǎi qí yì yǔ
bách khi ngải vũ
Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.