[fēn pài]
phân phái
分派专人负责
fēn pài zhuān rén fù zé
Phân công người chuyên trách
这次旅游的费用,每个参加的人分派三十元
zhè cì lǚ yóu de fèi yòng , měi gè cān jiā de rén fēn pài sān shí yuán
Chi phí chuyến du lịch lần này, mỗi người tham gia phân công 30 tệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.