[fēn huà]
phân hoá
两极分化
liǎng jí fēn huà
Phân hóa hai cực.
有些字,古代本是一个,由于后来加上了不同的偏旁,就分化成几个
yǒu xiē zì , gǔ dài běn shì yí gè , yóu yú hòu lái jiā shàng le bù tóng de piān páng , jiù fēn huà chéng jǐ gè
Một số chữ, xưa kia vốn là một, do sau này thêm các bộ phận khác nhau, nên phân hóa thành vài chữ.
分化瓦解分化敌人
fēn huà wǎ jiě fēn huà dí rén
Phân hóa chia rẽ, chia rẽ kẻ địch.