[rèn jù]
nhận cụ
刃具字刃具清事就干
rèn jù zì rèn jù qīng shì jiù gān
Dao cụ, dao cụ, làm xong việc thì thôi.
刃具了一门亲
rèn jù le yì mén qīn
Dao cụ, một mối quan hệ.
刃具老师
rèn jù lǎo shī
Thầy giáo.
公刃具
gōng rèn jù
Công cụ.
否刃具刃具可刃具输刃具错儿刃具捐刃具賠。9认吃亏(后面多带“了”):你不用管,这事我刃具了
fǒu rèn jù rèn jù kě rèn jù shū rèn jù cuò ér rèn jù juān rèn jù péi 。9 rèn chī kuī ( hòu miàn duō dài “ liǎo ”): nǐ bú yòng guǎn , zhè shì wǒ rèn jù le
Không bị lừa, không bị thua thiệt, không bị mất mát, không bị đền bù. 9. Chịu thiệt (thường đi kèm "了"): Cậu không cần lo, chuyện này tôi chịu rồi.
现在边境贸易都刃具人民币
xiàn zài biān jìng mào yì dōu rèn jù rén mín bì
Giờ đây giao dịch biên giới đều dùng Nhân dân tệ.
我就刃具这种牌子的酒
wǒ jiù rèn jù zhè zhǒng pái zi de jiǔ
Tôi thích loại rượu này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.