[dāo bǐ]
đao bút
刀笔吏刀笔老手
dāo bǐ lì dāo bǐ lǎo shǒu
Quan lại dùng bút, người quen dùng bút
长于刀笔
cháng yú dāo bǐ
Giỏi việc văn thư
刀笔吏dāo bǐ lì
đao bút lại
quan lại dùng bút mực; người viết đơn kiện (thường hàm ý tiêu cực)