[dāo qiāng]
đao thương
刀枪入库,马放南山(形容战争结束,天下太平)
dāo qiāng rù kù , mǎ fàng nán shān ( xíng róng zhàn zhēng jié shù , tiān xià tài píng )
Gác đao vào kho, thả ngựa về núi (mô tả chiến tranh kết thúc, thiên hạ thái bình)
刀枪不入dāo qiāng bú rù
nghĩa đen: đao thương bất nhập; nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới