[dāo zǔ]
đao trở
人为刀俎,我为鱼肉。见下。叨究2另见264页 dao;1276页1a0
rén wéi dāo zǔ , wǒ wèi yú ròu 。 jiàn xià 。 dāo jiū 2 lìng jiàn 264 yè dao;1276 yè 1a0
Người ta là dao thớt, ta là cá thịt. Xem thêm. Đào sâu thêm 2, xem thêm trang 264 dao; trang 1276 1a0
人为刀俎我为鱼肉rén wéi dāo zǔ wǒ wèi yú ròu
nhân vi đao trở ngã vị
Ví người khác nắm quyền sinh sát, mình ở vào địa vị bị giết mổ.