[chū lán]
xuất lan
今年养猪十万多头,卖出六万多头,出栏率达百分之六十多
jīn nián yǎng zhū shí wàn duō tóu , mài chū liù wàn duō tóu , chū lán lǜ dá bǎi fēn zhī liù shí duō
Năm nay nuôi hơn mười vạn con lợn, bán hơn sáu vạn con, tỷ lệ xuất chuồng đạt hơn sáu mươi phần trăm
出栏垫土
chū lán diàn tǔ
lót đất dưới đáy chuồng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.