[chū yuè]
xuất nguyệt
这个月没时间,出月才能把稿子写完
zhè ge yuè méi shí jiān , chū yuè cái néng bǎ gǎo zǐ xiě wán
Tháng này không có thời gian, hết tháng mới viết xong bản thảo
出月子chū yuè zǐ
xuất nguyệt tử
kết thúc tháng ở cữ sau sinh; xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]