[chū tiāo]
xuất khiêu
这姑娘出挑得越发标致了
zhè gū niáng chū tiāo dé yuè fā biāo zhì le
Cô gái này càng ngày càng xinh đẹp
不满—一年,他就一成师傅的得力助手
bù mǎn — yì nián , tā jiù yì chéng shī fu de dé lì zhù shǒu
Chưa đầy một năm, anh ta đã trở thành trợ thủ đắc lực của sư phụ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.