[chū dòng]
xuất động
指挥部命令一分队做好准备,待令出动
zhǐ huī bù mìng lìng yì fēn duì zuò hǎo zhǔn bèi , dài lìng chū dòng
Bộ chỉ huy ra lệnh cho phân đội 1 chuẩn bị sẵn sàng, chờ lệnh xuất kích
出动伞兵,协同作战
chū dòng sǎn bīng , xié tóng zuò zhàn
Triển khai lính dù, phối hợp tác chiến
昨天大扫除,全校师生都出动了
zuó tiān dà sǎo chú , quán xiào shī shēng dōu chū dòng le
Hôm qua tổng vệ sinh, toàn thể giáo viên và học sinh đều tham gia
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.