[chū jià]
xuất giá
这幅山水画他出价三千元
zhè fú shān shuǐ huà tā chū jià sān qiān yuán
Bức tranh sơn thủy này anh ấy ra giá ba nghìn tệ.
您要真想买,就出个价吧
nín yào zhēn xiǎng mǎi , jiù chū gè jià ba
Nếu anh thật sự muốn mua, anh cứ đưa ra giá đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.