[chū hū]
xuất hồ
出乎心,发乎情
chū hū xīn , fā hū qíng
xuất phát từ lòng, biểu lộ từ tình cảm
出乎意料 出乎想象
chū hū yì liào chū hū xiǎng xiàng
ngoài dự liệu, ngoài sức tưởng tượng
出乎意外chū hū yì wài
xuất hồ ý ngoại
vượt ngoài mong đợi; không ngờ tới
出乎意料chū hū yì liào
xuất hồ ý liệu
出乎预料chū hū yù liào
xuất hồ dự liệu