[còu qù]
thấu thú
他跟我很熟,所以故意拿我凑趣
tā gēn wǒ hěn shú , suǒ yǐ gù yì ná wǒ còu qù
Anh ấy quen tôi lắm nên cố tình trêu chọc tôi
没事时姐妹们在一起凑趣
méi shì shí jiě mèi men zài yì qǐ còu qù
Lúc rảnh rỗi mấy chị em lại tụ tập vui vẻ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.