[còu hé]
thấu hợp
下班以后大伙儿都凑合在一起练习喝歌
xià bān yǐ hòu dà huǒ ér dōu còu hé zài yì qǐ liàn xí hē gē
Tan làm mọi người tụ tập lại tập hát.
预先把发言提纲准备好,不要临时凑合
yù xiān bǎ fā yán tí gāng zhǔn bèi hǎo , bú yào lín shí còu hé
Chuẩn bị trước dàn ý bài phát biểu, đừng có làm qua loa cho xong.
没有什么好菜,凑合着吃点儿吧
méi yǒu shén me hǎo cài , còu hé zhe chī diǎn ér ba
Không có món ngon, ăn tạm vậy.
这两年日子过得还凑合
zhè liǎng nián rì zi guò dé hái còu hé
Hai năm nay cuộc sống cũng tạm ổn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.