[jiǎn shǎo]
giảm thiểu
减少人员
jiǎn shǎo rén yuán
Giảm nhân sự
减少麻烦
jiǎn shǎo má fán
Giảm bớt phiền phức
工作中的缺点减少了
gōng zuò zhōng de quē diǎn jiǎn shǎo le
Những khuyết điểm trong công việc đã giảm bớt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.