[líng zhuī]
lăng truy
屋檐上挂着一尺来长的凌锥。• ling 丘陵:凌锥谷变迁(指世事发生极大陵的变 )
wū yán shàng guà zhe yì chǐ lái cháng de líng zhuī 。• ling qiū líng : líng zhuī gǔ biàn qiān ( zhǐ shì shì fā shēng jí dà líng de biàn )
trên mái hiên treo một cây băng dài chừng một thước. • đồi núi: sự thay đổi của thung lũng băng (chỉ sự thay đổi lớn của thế sự)
中山凌锥 十三凌锥皇凌锥谒凌锥
zhōng shān líng zhuī shí sān líng zhuī huáng líng zhuī yè líng zhuī
Trung Sơn băng mười ba băng hoàng băng yết băng
一压
yì yā
một cú đè
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.