[lěng yǎn]
lạnh nhãn
他坐在墙角里,一观察来客的言谈举止
tā zuò zài qiáng jiǎo lǐ , yì guān chá lái kè de yán tán jǔ zhǐ
Anh ta ngồi trong góc tường, quan sát lời ăn tiếng nói cử chỉ của khách
冷眼相待
lěng yǎn xiāng dài
Đối xử lạnh nhạt
遭人冷眼
zāo rén lěng yǎn
Bị người ta coi khinh