[lěng shuǐ]
lạnh thuỷ
泼冷水冷水浇头(比喻受到意外的打击或希望突然破灭)
pō lěng shuǐ lěng shuǐ jiāo tóu ( bǐ yù shòu dào yì wài de dǎ jī huò xī wàng tū rán pò miè )
Dội gáo nước lạnh vào đầu (ví von gặp đả kích bất ngờ hoặc hy vọng tan vỡ đột ngột)
喝冷水容易得病
hē lěng shuǐ róng yì dé bìng
Uống nước lạnh dễ bị bệnh
冷水江lěng shuǐ jiāng
lạnh thuỷ giang
Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
冷水滩lěng shuǐ tān
lạnh thuỷ than
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
冷水机组lěng shuǐ jī zǔ
lạnh thuỷ cơ tổ
máy làm lạnh nước
冷水江市lěng shuǐ jiāng shì
lạnh thuỷ giang thị
Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
冷水滩区lěng shuǐ tān qū
lạnh thuỷ than khu
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
泼冷水pō lěng shuǐ
bát lạnh thuỷ
dội gáo nước lạnh; làm giảm hứng thú của ai đó
浇冷水jiāo lěng shuǐ
kiêu lạnh thuỷ
dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí