[lěng lěng]
lạnh lạnh
晨风冷冷
chén fēng lěng lěng
Gió sớm lạnh lẽo
泉水激石,冷冷作响
quán shuǐ jī shí , lěng lěng zuò xiǎng
Suối reo róc rách trên đá
冷冷清清lěng lěng qīng qīng
lạnh lạnh thanh thanh
vắng vẻ; hoang vắng; ít người lui tới
清冷冷qīng lěng lěng
thanh lạnh lạnh
Như “清凌凌”