[jué liè]
quyết liệt
自她和我决裂之后,再没有见面
zì tā hé wǒ jué liè zhī hòu , zài méi yǒu jiàn miàn
Kể từ khi cô ấy cắt đứt quan hệ với tôi, chúng tôi không gặp lại nhau nữa
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂
wǔ sì shí dài de qīng nián kāi shǐ hé fēng jiàn zhǔ yì de chuán tǒng jué liè
Thanh niên thời Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.