[nóng gōng]
nông công
扶助农工
fú zhù nóng gōng
Giúp đỡ nông dân và công nhân
士农工商shì nóng gōng shāng
sĩ nông công thương
"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương