[nóng yè]
nông nghiệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
农业税nóng yè shuì
nông nghiệp thuế
Thuế nông nghiệp.
农业国nóng yè guó
nông nghiệp quốc
Quốc gia nông nghiệp.
农业区nóng yè qū
nông nghiệp khu
khu vực nông nghiệp
农业厅nóng yè tīng
nông nghiệp sảnh
sở nông nghiệp
农业部nóng yè bù
nông nghiệp bộ
Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
农业工人nóng yè gōng rén
nông nghiệp công nhân
Công nhân nông nghiệp.
农业机械nóng yè jī xiè
nông nghiệp cơ giới
máy móc nông nghiệp
农业生技nóng yè shēng jì
nông nghiệp sinh kỹ
công nghệ sinh học nông nghiệp
农业合作化nóng yè hé zuò huà
nông nghiệp hợp
Hợp tác hóa nông nghiệp; tập thể hóa nông nghiệp.
农业集体化nóng yè jí tǐ huà
nông nghiệp tập thể hoá
Tập thể hóa nông nghiệp.
工农业gōng nóng yè
công nông nghiệp
công nghiệp và nông nghiệp
酪农业lào nóng yè
lạc nông nghiệp
ngành sữa