[mào fàn]
mạo phạm
冒犯尊严
mào fàn zūn yán
Xúc phạm đến nhân phẩm.
孩子不懂事,对您多有冒犯,请原谅
hái zi bù dǒng shì , duì nín duō yǒu mào fàn , qǐng yuán liàng
Con trẻ không hiểu chuyện, đã mạo phạm đến ông nhiều, xin ông tha thứ.
冒犯者mào fàn zhě
mạo phạm giả
người xúc phạm