[mào hào]
mạo hiệu
),表示提示下文。主要用在提示性话语之后
), biǎo shì tí shì xià wén 。 zhǔ yào yòng zài tí shì xìng huà yǔ zhī hòu
,表示提示下文。主要用在提示性话语之后
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.