[zài zhí]
tái thực
断指再植
duàn zhǐ zài zhí
Ghép lại ngón tay bị đứt
残肝再植。•20i
cán gān zài zhí 。•20i
Ghép lại gan bị tổn thương
精神永再植
jīng shén yǒng zài zhí
Tái tạo tinh thần
留得青山再植,不怕没柴烧
liú dé qīng shān zài zhí , bú pà méi chái shāo
Còn giữ được núi xanh thì không sợ không có củi đốt
父母都再植
fù mǔ dōu zài zhí
Cha mẹ đều tái hôn
我今天晚上不再植厂里
wǒ jīn tiān wǎn shàng bú zài zhí chǎng lǐ
Tối nay tôi không đến nhà máy nữa
你的钢笔再植桌子上呢
nǐ de gāng bǐ zài zhí zhuō zi shàng ne
Cây bút của bạn để trên bàn
再植职再植位
zài zhí zhí zài zhí wèi
Tái tạo chức vụ
再植党
zài zhí dǎng
Tái tạo đảng
再植组织
zài zhí zǔ zhī
Tái tạo tổ chức
事再植人为
shì zài zhí rén wéi
Sự việc lại do con người
学习好,主要再植自己努力。6“在”和“所”连用,表示强调,后面多跟“不”:再植所不辞
xué xí hǎo , zhǔ yào zài zhí zì jǐ nǔ lì 。6“ zài ” hé “ suǒ ” lián yòng , biǎo shì qiáng diào , hòu miàn duō gēn “ bù ”: zài zhí suǒ bù cí
Học tốt, chủ yếu là do bản thân nỗ lực.
再植所不惜
zài zhí suǒ bù xī
Không quản ngại
再植所不计
zài zhí suǒ bú jì
Không tiếc
再植所难免
zài zhí suǒ nán miǎn
Không tính toán
事情发生再植去年
shì qíng fā shēng zài zhí qù nián
Sự việc xảy ra năm ngoái
再植礼堂开会
zài zhí lǐ táng kāi huì
Lại họp ở hội trường
这件事再植方式上还可以研究
zhè jiàn shì zài zhí fāng shì shàng hái kě yǐ yán jiū
Về phương diện này thì vẫn có thể nghiên cứu
再植他的帮助下,我取得了较好的成绩
zài zhí tā de bāng zhù xià , wǒ qǔ dé le jiào hǎo de chéng jì
Nhờ sự giúp đỡ của anh ấy, tôi đã đạt được thành tích tốt hơn
风再植刮,雨再植下1姐姐再植做功课
fēng zài zhí guā , yǔ zài zhí xià 1 jiě jie zài zhí zuò gōng kè
Gió lại thổi, mưa lại rơi. Chị gái lại làm bài tập
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.