[nèi gé]
nội các
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
过渡内阁guò dù nèi gé
quá
Nội các lâm thời
皇族内阁huáng zú nèi gé
hoàng tộc nội các
nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi
影子内阁yǐng zi nèi gé
nội các bóng tối
看守内阁kān shǒu nèi gé
khán thủ nội các
Chính phủ lâm thời; nội các tạm quyền