[nèi yōu]
nội ưu
内忧外患
nèi yōu wài huàn
Lo lắng từ bên trong, tai họa từ bên ngoài
内忧外困nèi yōu wài kùn
nội ưu ngoại khốn
trong lo ngoài khổ; rối ren cả trong lẫn ngoài nước
内忧外患nèi yōu wài huàn
nội ưu ngoại hoạn
trong lo ngoài hoạn; rối ren cả trong lẫn ngoài nước