汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
内奸 (nèi jiān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
内奸
【內奸】
[nèi jiān]
nội gian
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
kẻ phản bội chưa bị phát hiện
2
kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
Ví dụ
铲除内奸
chǎn chú nèi jiān
Diệt trừ nội gián
Từ ghép
0 từ chứa “内奸”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
暗藏在内部搞破坏活动的敌对分子
铲除~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
内
nèi
nội
Phần bên trong, phía trong của một vật thể, không gian; Phạm vi, giới hạn của một sự vật, sự việc, tổ chức; Thuộc về bản chất, cốt lõi, không thể hiện ra ngoài
奸
jiān
gian
Xảo quyệt, gian trá, không ngay thẳng; Kẻ xấu, kẻ phản bội, người làm điều ác; Quan hệ tình dục bất chính, cưỡng hiếp