[nèi gōng]
nội công
驾驭重大历史题材,编剧、导演首先要练好内功夕公司苦练内功,重新赢得了市场
jià yù zhòng dà lì shǐ tí cái , biān jù 、 dǎo yǎn shǒu xiān yào liàn hǎo nèi gōng xī gōng sī kǔ liàn nèi gōng , chóng xīn yíng dé le shì chǎng
Làm chủ các đề tài lịch sử lớn, biên kịch, đạo diễn trước hết phải rèn luyện "nội công" của mình. Công ty khổ luyện "nội công", giành lại được thị trường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.