[diǎn zhāng]
điển chương
文物典章
wén wù diǎn zhāng
Văn vật, điển lệ.
《元典章》(书名,元朝的法令汇编)。dian
《 yuán diǎn zhāng 》( shū míng , yuán cháo de fǎ lìng huì biān )。dian
"Nguyên điển chương" (tên sách, tập hợp luật lệ triều Nguyên).
点’(點)雨典章
diǎn ’( diǎn ) yǔ diǎn zhāng
Mưa lất phất, điển chương.
掉典章儿了
diào diǎn zhāng ér le
Làm mất điển chương rồi.
墨典章儿斑典章
mò diǎn zhāng ér bān diǎn zhāng
Mực điển chương, vết điển chương.
一典章儿小事!吃典章儿东西再走
yì diǎn zhāng ér xiǎo shì ! chī diǎn zhāng ér dōng xī zài zǒu
Một chút chuyện nhỏ! Ăn chút đồ rồi đi.
两典章意见
liǎng diǎn zhāng yì jiàn
Hai ý kiến.
起典章
qǐ diǎn zhāng
Bắt đầu.
终典章
zhōng diǎn zhāng
Kết thúc.
冰典章
bīng diǎn zhāng
Đóng băng.
沸典章
fèi diǎn zhāng
Sôi.
据典章
jù diǎn zhāng
Theo điển chương.
先突破一典章
xiān tū pò yì diǎn zhāng
Trước hết đột phá một chút.
优典章重典章特典章。10团用笔加上点子:典章一个点儿
yōu diǎn zhāng zhòng diǎn zhāng tè diǎn zhāng 。10 tuán yòng bǐ jiā shàng diǎn zi : diǎn zhāng yí gè diǎn ér
Ưu điểm, khuyết điểm, đặc điểm. 10 nhóm dùng bút thêm dấu chấm: một chút điển chương.
评典章
píng diǎn zhāng
Phê bình.
画龙典章睛
huà lóng diǎn zhāng jīng
Vẽ rồng điểm mắt.
蜻蜓典章水
qīng tíng diǎn zhāng shuǐ
Chuồn chuồn chấm nước.
他用篙一典章就把船撑开了
tā yòng gāo yì diǎn zhāng jiù bǎ chuán chēng kāi le
Anh ấy dùng sào chống một cái là thuyền đẩy đi.
他典章了典章头。19國使液体一滴滴地向下落:典章卤
tā diǎn zhāng le diǎn zhāng tóu 。19 guó shǐ yè tǐ yì dī dī dì xiàng xià luò : diǎn zhāng lǔ
Anh ấy nhỏ một giọt nước nhỏ xuống. 19 giọt chất lỏng rơi xuống từng giọt: nhỏ nước nhỏ.
典章眼药。16点播:典章花生典章豆子。10团一个个地查对:典章名
diǎn zhāng yǎn yào 。16 diǎn bō : diǎn zhāng huā shēng diǎn zhāng dòu zǐ 。10 tuán yí gè gè dì chá duì : diǎn zhāng míng
Nhỏ thuốc mắt. 16 chọn: nhỏ đậu phộng, nhỏ đậu. 10 nhóm đối chiếu từng cái: chọn tên.
典章数
diǎn zhāng shù
Chọn số lượng.
清典章货品。1在许多人或事物中指定:典章将
qīng diǎn zhāng huò pǐn 。1 zài xǔ duō rén huò shì wù zhōng zhǐ dìng : diǎn zhāng jiāng
Chọn hàng hóa. 1 chỉ định trong số nhiều người hoặc sự vật: chọn người.
典章菜
diǎn zhāng cài
Chọn món ăn.
典章节目。18(指点;后发:他是聪明人,一典章就明白了。19团引着(zhdo)火:典章灯
diǎn zhāng jié mù 。18( zhǐ diǎn ; hòu fā : tā shì cōng ming rén , yì diǎn zhāng jiù míng bái le 。19 tuán yǐn zháo (zhdo) huǒ : diǎn zhāng dēng
Chọn chương trình. 18 (chỉ bảo; sau khi nói: anh ấy là người thông minh, nói một cái là hiểu. 19 nhóm dẫn lửa: châm đèn.
典章火の老李是火暴性子,一典章就着。20点缀:装典章
diǎn zhāng huǒ の lǎo lǐ shì huǒ bào xìng zǐ , yì diǎn zhāng jiù zhe 。20 diǎn zhuì : zhuāng diǎn zhāng
Châm lửa. Lão Lý nóng tính, châm một cái là cháy. 20 trang trí: trang trí.
典章染
diǎn zhāng rǎn
Nhuộm.
典章景儿(点缀景物,应景儿)。2(Didn)名姓。didn
diǎn zhāng jǐng ér ( diǎn zhuì jǐng wù , yìng jǐng ér )。2(Didn) míng xìng 。didn
Tô điểm cảnh vật, đúng cảnh. 2 (tên họ. tên họ.
五更三典章
wǔ gēng sān diǎn zhāng
Ba khắc năm giờ.
误典章
wù diǎn zhāng
Nhầm giờ.
到典章了。dian 点心:茶典章早典章糕典章。点(點)
dào diǎn zhāng le 。dian diǎn xīn : chá diǎn zhāng zǎo diǎn zhāng gāo diǎn zhāng 。 diǎn ( diǎn )
Đến giờ rồi. điểm tâm: trà, điểm tâm, bánh ngọt. điểm (點)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.