[qí jiān]
kỳ gian
厕身其间
cè shēn qí jiān
Chen chân vào giữa.
其间定有缘故
qí jiān dìng yǒu yuán gù
Trong đó ắt có nguyên nhân.
离开学校已经好几年了,其间,他在科学研究上取得了显著成绩
lí kāi xué xiào yǐ jīng hǎo jǐ nián le , qí jiān , tā zài kē xué yán jiū shàng qǔ dé le xiǎn zhù chéng jì
Đã mấy năm rời trường, trong khoảng thời gian đó, anh ấy đã đạt được những thành tựu đáng kể trong nghiên cứu khoa học.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.