[qí cì]
kỳ thứ
第二(用于列举事项):他第一个发言,其次就轮到了我
dì èr ( yòng yú liè jǔ shì xiàng ): tā dì yī gè fā yán , qí cì jiù lún dào le wǒ
Thứ hai (dùng để liệt kê): Anh ấy phát biểu đầu tiên, tiếp theo là đến lượt tôi.
内容是主要的,形式还在其次
nèi róng shì zhǔ yào de , xíng shì hái zài qí cì
Nội dung là chính, hình thức còn là thứ yếu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.