[gòng shí]
cộng thức
经过多次讨论,双方消除了分歧,达成共识
jīng guò duō cì tǎo lùn , shuāng fāng xiāo chú le fēn qí , dá chéng gòng shí
Sau nhiều lần thảo luận, hai bên đã xóa bỏ bất đồng và đạt được nhận thức chung
对国家前途的共识使他们成为挚友
duì guó jiā qián tú de gòng shí shǐ tā men chéng wéi zhì yǒu
Sự đồng thuận về tương lai đất nước đã khiến họ trở thành bạn thân