汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
公物 (gōng wù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
公物
[gōng wù]
công vật
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
tài sản công
Ví dụ
爱护公物
ài hù gōng wù
Bảo vệ tài sản công
Từ ghép
0 từ chứa “公物”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
公产
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
属于公家的东西
爱护~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
公
gōng
công
Thuộc về cộng đồng, chung, không riêng tư; Người đàn ông có địa vị, chức tước hoặc người lớn tuổi; Công khai, phổ biến rộng rãi
物
wù
vật
Vật, đồ vật, sự vật nói chung; Thế giới bên ngoài, những thứ khác biệt với bản thân; Người, nhân vật (thường dùng trong văn học, nghệ thuật)