[gōng dé]
công đức
讲公德
jiǎng gōng dé
Có ý thức giữ gìn của công
社会公德
shè huì gōng dé
Đạo đức công dân
公德心gōng dé xīn
công đức tâm
lịch sự; tinh thần vì công cộng