汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
公差 (gōng chāi) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
公差
[gōng chāi]
công sai
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
dung sai
2
hiệu số chung
Ví dụ
出公差
chū gōng chāi
Đi công tác
Từ ghép
0 từ chứa “公差”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
裕度
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
等差级数中任意一项与它的前一项的差永远相等,这一相等的差叫作公差。如在等差级数2+5+8+11+14+…••中,3为公差
2
机器制造业中,对加工的机械或零件的尺寸许可的误差
3
名 · Danh từ
•临时派遣去做的公务
出~
4
旧时在衙门里当差的人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
公
gōng
công
Thuộc về cộng đồng, chung, không riêng tư; Người đàn ông có địa vị, chức tước hoặc người lớn tuổi; Công khai, phổ biến rộng rãi
差
chà
sai
Không tốt, kém, tồi; Sự khác biệt, khoảng cách, sai lệch; Khác biệt, không giống nhau