[gōng bàn]
công biện
公办学校
gōng bàn xué xiào
Trường công lập
公办企业
gōng bàn qǐ yè
Doanh nghiệp công lập
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
bỉnh công biện lý
làm việc không thiên vị; hành động công bằng
公事公办gōng shì gōng bàn
công sự công biện
làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc