[gōng zhǔ]
công chủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
公主车gōng zhǔ chē
công chủ
xe đạp nữ
公主岭gōng zhǔ lǐng
công chủ
Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
公主抱gōng zhǔ bào
công chủ
bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
公主病gōng zhǔ bìng
công chủ
tự cho mình là trung tâm
公主岭市gōng zhǔ lǐng shì
công chủ
Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
小公主xiǎo gōng zhǔ
tiểu công chủ
nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]
白雪公主bái xuě gōng zhǔ
bạch tuyết công chủ
Bạch Tuyết
花花公主huā huā gōng zhǔ
hoa hoa công chủ
cô gái ăn chơi
太平公主tài píng gōng zhǔ
thái bình công chủ
Công chúa Thái Bình, công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
长乐公主cháng lè gōng zhǔ
trường lạc công chủ
Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]