[bā chéng]
bát thành
八成新
bā chéng xīn
Còn mới tám chín phần mười.
任务完成了八成啦
rèn wu wán chéng le bā chéng lā
Nhiệm vụ đã hoàn thành được tám chín phần rồi.
看样子八成儿他不来了
kàn yàng zi bā chéng ér tā bù lái le
Xem ra tám chín phần mười là anh ta sẽ không đến nữa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.