[bā shí]
bát thập
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
百儿八十bǎi ér bā shí
bách nhi bát thập
khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn
七老八十qī lǎo bā shí
thất lão bát thập
ở tuổi bảy mươi; rất già
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.