[quán dōu]
toàn đô
人全都到齐了:去年种的树全都活了
rén quán dōu dào qí le : qù nián zhǒng de shù quán dōu huó le
Mọi người đã đến đông đủ: Cây trồng năm ngoái đều sống cả.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.