[quán shēn]
toàn thân
用尽了全身的力气
yòng jìn le quán shēn de lì qi
Dốc hết sức lực toàn thân
全身心quán shēn xīn
toàn thân tâm
một cách toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ
全身镜quán shēn jìng
toàn thân kính
gương toàn thân
全身而退quán shēn ér tuì
toàn thân nhi thoái
thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn
全身麻醉quán shēn má zuì
toàn thân ma tuý
gây mê toàn thân
牵一发而动全身qiān yì fā ér dòng quán shēn
Chỉ một bộ phận rất nhỏ bị động mà ảnh hưởng toàn cục