[quán mào]
toàn mạo
先弄清楚问题的全貌,再决定处理办法 仅据一点,难以推想全貌
xiān nòng qīng chǔ wèn tí de quán mào , zài jué dìng chǔ lǐ bàn fǎ jǐn jù yì diǎn , nán yǐ tuī xiǎng quán mào
Trước hết làm rõ toàn bộ vấn đề, rồi mới quyết định cách xử lý. Chỉ dựa vào một điểm, khó mà suy ra toàn bộ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.